Danh sách ngành và chuyên ngành đào tạo trình độ đại học.
| Mã ngành | Tên ngành | Chuyên ngành / Định hướng | Khoa | Tổng TC | Chuẩn NN |
|---|---|---|---|---|---|
| 7480201 | Công nghệ thông tin | KTPM, Hệ thống nhúng, Trí tuệ nhân tạo | CNTT | 132 | TOEIC 450 |
| 7340301 | Kế toán | KT Doanh nghiệp, Kiểm toán | Kinh tế | 128 | TOEIC 500 |
| 7220201 | Ngôn ngữ Anh | Biên–phiên dịch, Giảng dạy | Ngoại ngữ | 130 | TOEIC 700 |
| … Phòng Đào tạo bổ sung đầy đủ danh sách ngành thực tế … | |||||