Hướng dẫn quản lý và cập nhật thông tin cá nhân sinh viên trên hệ thống.
- Cập nhật địa chỉ, số điện thoại, email, thông tin liên hệ khẩn cấp.
- Bảo mật tài khoản cổng thông tin sinh viên.
Chọn một mục bên trái để xem nội dung chi tiết.
Hướng dẫn quản lý và cập nhật thông tin cá nhân sinh viên trên hệ thống.
Các thủ tục hành chính thường gặp và đầu mối xử lý:
| Thủ tục | Đơn vị | Thời gian |
|---|---|---|
| Giấy xác nhận sinh viên | Phòng CTSV | 1–3 ngày |
| Bảng điểm | Phòng Đào tạo | 3–5 ngày |
| Xác nhận vay vốn | Phòng CTSV | 1–3 ngày |
Chính sách vay vốn ưu đãi dành cho sinh viên.
Nguyên tắc: Nhà trường không bao giờ yêu cầu chuyển học phí vào tài khoản cá nhân. Khi nghi ngờ, liên hệ ngay Phòng CTSV hoặc bảo vệ trường.
Đối tượng và mức miễn, giảm học phí theo quy định của Nhà nước và Trường.
Chế độ trợ cấp xã hội cho sinh viên thuộc diện chính sách.
Chính sách hỗ trợ sinh viên dân tộc thiểu số: học bổng, trợ cấp, ưu tiên ký túc xá và các hỗ trợ học tập khác.
Khung tiêu chí chấm điểm rèn luyện (tối đa 100 điểm):
| Nhóm tiêu chí | Điểm tối đa | Nội dung |
|---|---|---|
| Ý thức học tập | 30 | Kết quả học tập, chuyên cần, trung thực |
| Chấp hành nội quy | 25 | Trang phục, giờ giấc, tuân thủ pháp luật |
| Tham gia hoạt động | 25 | CLB, tình nguyện, phong trào Đoàn–Hội |
| Quan hệ cộng đồng | 10 | Giúp đỡ bạn bè, đóng góp tập thể |
| Cá nhân – xã hội | 10 | Thành tích nổi bật, hoàn cảnh đặc biệt |
Xếp loại: Xuất sắc 90–100Tốt 80–89Khá 65–79TB 50–64Yếu <50
Hoạt động nghiên cứu khoa học (NCKH) sinh viên: quỹ hỗ trợ, deadline nộp đề cương (thường tháng 10 hằng năm), các giải thưởng cấp trường và quốc gia.
Các chương trình tình nguyện và hoạt động cộng đồng định kỳ:
Mùa hè xanhTiếp sức mùa thiHiến máu nhân đạoXuân tình nguyện
Tham gia được quy đổi sang điểm rèn luyện theo quy định.
Lịch các cuộc thi học thuật, kỹ năng, hackathon do trường và đối tác tổ chức; quy trình đăng ký đội nhóm; phần thưởng và chứng nhận.
Các khóa học và hoạt động phát triển kỹ năng: giao tiếp, thuyết trình, làm việc nhóm, quản lý thời gian, tin học văn phòng (IC3/MOS), ngoại ngữ.
Thông tin ký túc xá: loại phòng, sức chứa, mức phí, điều kiện xét duyệt và nội quy.
Thư viện: số đầu sách in và điện tử; cơ sở dữ liệu (Scopus, IEEE Xplore, Springer, ScienceDirect); giờ mở cửa; quy định mượn trả; phòng tự học.
Vị trí các điểm ăn uống trong khuôn viên, giờ phục vụ, mức giá tham khảo và chính sách hỗ trợ suất ăn cho sinh viên khó khăn.
Dịch vụ tư vấn tâm lý miễn phí, đặt lịch gặp chuyên gia, cam kết bảo mật thông tin tuyệt đối.
Danh sách câu lạc bộ học thuật, văn nghệ, thể thao và đội nhóm; lịch đăng ký tham gia đầu năm học.
Trạm Y tế: địa chỉ, giờ làm việc (thường 7:00–17:00 ngày thường), dịch vụ sơ cứu miễn phí.
Bảo hiểm y tế bắt buộc: mức đóng, quyền lợi, danh sách bệnh viện liên kết.
Hướng dẫn di chuyển bằng phương tiện công cộng: các tuyến xe buýt đi qua trường, vé tháng sinh viên, điểm dừng gần các cơ sở.
Vai trò của Cố vấn học tập / Giáo viên chủ nhiệm: tư vấn đăng ký học phần, định hướng học tập, hỗ trợ giải quyết khó khăn.
Sinh viên chủ động liên hệ cố vấn học tập của lớp mình theo lịch tiếp sinh viên.
Quy định và lộ trình thực tập:
Mạng lưới doanh nghiệp đối tác tiếp nhận thực tập sinh, phân theo ngành/lĩnh vực.
Trung tâm việc làm & tư vấn nghề nghiệp hỗ trợ: review CV miễn phí, phỏng vấn thử, kết nối nhà tuyển dụng.
Cơ hội trao đổi và du học ngắn hạn với các trường đối tác.